Trần Ngọc Mai
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Viên - Yên Lập - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1970 |
| Ngày hy sinh | 28/03/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Phú Nhơn H3 - Đăk Lăk |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6434 (số thứ tự 6433).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Mai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Ngọc Mai” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 28/03/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Công Trình Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Tọa độ: 98.19.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trúng Pháng Lèng Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Tọa độ: 98.19.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Trang Cẩn Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Cao Giai Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.79.03 mộ 1 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000