Trúng Pháng Lèng

Năm sinh1949
Quê quánKhu Phố vườn Cam - Cao Bằng
Đơn vị Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3)
Nhập ngũ1/9/1966
Ngày hy sinh 28/03/1971
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 98.19.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4705 (số thứ tự 4704).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trúng Pháng Lèng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trúng Pháng Lèng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 28/03/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Công Trình Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Tọa độ: 98.19.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Trang Cẩn Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Ngọc Mai Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Cao Giai Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 09.79.03 mộ 1 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000