Nguyễn Văn Huyên

Năm sinh1951
Quê quánVụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1970
Ngày hy sinh 20/04/1971
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKhu 5 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 87.08.01 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6430 (số thứ tự 6429).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Huyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Huyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 20/04/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Hữu Yên Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.07.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Viết Tặng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.07.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Trọng Tiếng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.88.03 Ia Lốp bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Kỹ Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.08.01 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000