Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trong” trong 53 danh sách · trang 3/60

  1. Nguyễn Trọng Gia D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Trọng Tải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hải Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Trọng Chắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đình Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Vương Trọng Tư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Trọng Thỉnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Thành, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Thiện Thuật (Thuận Thành), Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Trọng Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tế Lợi , Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 08/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Âu Trọng Điền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Lục, Lộc Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Trọng Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Thanh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Gia D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Trọng Tải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Hải Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Đình Trọng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Trọng Chắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  16. Vương Trọng Tư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1939 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Trọng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/05/1970 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Trọng Thỉnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Thành, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Trọng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Thiện Thuật (Thuận Thành), Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Trọng Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tế Lợi , Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 08/01/1973 Xem đầy đủ →
  21. Âu Trọng Điền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Lục, Lộc Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Trọng Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Thanh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Trọng Kỳ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  24. Cao Trọng Kỳ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Nghi Kim, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: C29 D32 E4 Sư 10 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Đạt E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Truột, Liêm Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Thêm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Dương A, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Tuế E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Quỳ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C17 K1 E400 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Trọng Huấn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Thôn Tây, Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Trọng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đa Quả, Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 15/06/1972 Hàng 52; Ô 4; Số 935; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Quang E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Chanh Xuyên, Đồng Tâm, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.