Trần Văn Xuân

Năm sinh1950
Quê quánTrường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c1 d631)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ07/1968
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 05/08/1971
Trường hợp hy sinhBị mìn
Nơi mai táng ban đầu (58-12)09 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 223 (số thứ tự 222).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 05/08/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Cử C1 D631 · (51-05)04