Trịnh Xuân Hưng

Năm sinh1943
Quê quánVĩnh Lập, Thanh Hà, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 (danh sách ghi: C2 D1 E33)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ04/1962
Đi B04/1964
Ngày hy sinh 13/02/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐồn điền cà phê
Nơi mai táng ban đầu Tây nam Buôn Mê Thuột Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 8; Ô 1; Số 133; Khối 2
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 20.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Xuân Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Xuân Hưng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trịnh Xuân Hưng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.