Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trơng” trong 53 danh sách · trang 35/60

  1. Phạm Đức Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lương Khê- Tràng Cát- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 5/5/1972 (77-19)03 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Nâng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Mát- Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Trọng Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 15/09/1972 (70-16)04 Plei M'rông Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Trọng Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng Xem đầy đủ →
  5. Vũ Trọng Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1972 (73-15)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Lộc- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1972 (11-77)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Vũ Trọng Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quán Thạch- Liên Nghĩa- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thắng Lợi- Phổ Yên Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  9. Trần Huy Trong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chí Yên- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 10/6/1973 (93-88)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Phong- Khám Lạng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 17/02/1973 (28-29)05 Buôn Hồ Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (92-02)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Thích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiến Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 23/11/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trường Thọ- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 31/05/1973 (29-12)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Trọng Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Song Mai- An Hồng- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 7/6/1973 (90-13)02 Plây Preng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Thọ- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Đại- Nghĩa Đồng- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 31/01/1973 (21-78)09 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lê Trọng Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tế Lợi - Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 1/8/1973 (97-48)08 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Liêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kỳ Phú- Kỳ Anh Hy sinh: 2/12/1973 (73-23)08 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  19. Phạm Trọng Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Sơn- Thạch Mỹ- Thạch Hà Hy sinh: 2/10/1973 (94-17)06 07 Đắc Rơ Kót Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Phan Trọng Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Thủy- Hương Sơn Hy sinh: 26/03/1973 (91-14)08 Blây bang mộ 1 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Phổ- Nghi Xuân Hy sinh: 22/04/1973 Xem đầy đủ →
  22. Âu Trọng Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Lục- Lộc Bình Hy sinh: 21/02/1973 (70-18)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Trọng Xíu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Xung Phong- Văn Thụ- Bình Gia Hy sinh: 28/09/1973 (91-01)04 Thị xã Buôn Me Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Châu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/07/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  25. Trần Trọng Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhơn Sơn- Ấm Thượng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1973 (79-17)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Trọng Bãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nguyên Ngoại- Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 1/3/1973 Vùng x, Đê Cơ Duyên, K3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chương Dương- Quang Khải- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1973 (92-14)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  28. Trương Trọng Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 2/4/1973 (98-35)04 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Trọng Nhất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Sinh- Hồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 15/10/1974 (337-034) tây Chư Grông Gràng m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1974 (50-06)05 mộ 0 mảnh Bảo Đức Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.