Lê Trọng Đại

Năm sinh1948
Quê quánSong Mai- An Hồng- An Hải- Hải Phòng
Ngày hy sinh 7/6/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa
Vị trí mộ (90-13)02 Plây Preng mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042750]: Lietsi {Họ tên=Lê Trọng Đại, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26822, Quê quán=Song Mai- An Hồng- An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa, Vị trí mộ=(90-13)02 Plây Preng mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23173 (số thứ tự 1042750).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trọng Đại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trọng Đại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 7/6/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Ngọc Khắc
  2. Triệu Xuân Triển
  3. Trịnh Khắc Sơn
  4. Hà Văn Nam
  5. Lê Bá Na
  6. Lê Huy Quang
  7. Lê Văn Lý
  8. Trần Khắc Thiều
  9. Trần Khắc Tịnh
  10. Bùi Văn En
  11. Bùi Văn Tô (Tơ)
  12. Nguyễn Viết Dũng
  13. Hà Văn Chiện (Thiện)
  14. Vũ Văn Sang