Hà Văn Chiện (Thiện)

Năm sinh1950
Quê quánXóm Cả- Tân Phú- Thanh Sơn-Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 7/6/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa thị xã Kon tum
Vị trí mộ (92-13)09 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048436]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Chiện (Thiện), Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26822, Quê quán=Xóm Cả- Tân Phú- Thanh Sơn-Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa thị xã Kon tum, Vị trí mộ=(92-13)09 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28859 (số thứ tự 1048436).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Chiện (Thiện)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Chiện (Thiện)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 7/6/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Ngọc Khắc
  2. Triệu Xuân Triển
  3. Trịnh Khắc Sơn
  4. Lê Trọng Đại
  5. Hà Văn Nam
  6. Lê Bá Na
  7. Lê Huy Quang
  8. Lê Văn Lý
  9. Trần Khắc Thiều
  10. Trần Khắc Tịnh
  11. Bùi Văn En
  12. Bùi Văn Tô (Tơ)
  13. Nguyễn Viết Dũng
  14. Vũ Văn Sang