Vũ Văn Sang

Năm sinh1949
Quê quánXóm 2- Lạc Vân- Nho Quan- Ninh Bình
Ngày hy sinh 7/6/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa, Kon Tum
Vị trí mộ (92-13)09 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049614]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Sang, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26822, Quê quán=Xóm 2- Lạc Vân- Nho Quan- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa, Kon Tum, Vị trí mộ=(92-13)09 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30037 (số thứ tự 1049614).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Sang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Sang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 7/6/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Ngọc Khắc
  2. Triệu Xuân Triển
  3. Trịnh Khắc Sơn
  4. Lê Trọng Đại
  5. Hà Văn Nam
  6. Lê Bá Na
  7. Lê Huy Quang
  8. Lê Văn Lý
  9. Trần Khắc Thiều
  10. Trần Khắc Tịnh
  11. Bùi Văn En
  12. Bùi Văn Tô (Tơ)
  13. Nguyễn Viết Dũng
  14. Hà Văn Chiện (Thiện)