Bùi Văn En

Năm sinh1950
Quê quánXóm Má- Bắc Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
Ngày hy sinh 7/6/1973
Nơi hy sinhTrung Nghĩa, Kon Tum
Vị trí mộ (92-13)09 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047701]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn En, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26822, Quê quán=Xóm Má- Bắc Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung Nghĩa, Kon Tum, Vị trí mộ=(92-13)09 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28124 (số thứ tự 1047701).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn En” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn En” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 7/6/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Ngọc Khắc
  2. Triệu Xuân Triển
  3. Trịnh Khắc Sơn
  4. Lê Trọng Đại
  5. Hà Văn Nam
  6. Lê Bá Na
  7. Lê Huy Quang
  8. Lê Văn Lý
  9. Trần Khắc Thiều
  10. Trần Khắc Tịnh
  11. Bùi Văn Tô (Tơ)
  12. Nguyễn Viết Dũng
  13. Hà Văn Chiện (Thiện)
  14. Vũ Văn Sang