Trương Trọng Định

Năm sinh1953
Quê quánĐức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 2/4/1973
Nơi hy sinhẤp Công Kiệm, Đắk Lắk
Vị trí mộ (98-35)04

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043544]: Lietsi {Họ tên=Trương Trọng Định, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26756, Quê quán=Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Công Kiệm, Đắk Lắk, Vị trí mộ=(98-35)04}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23967 (số thứ tự 1043544).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Trọng Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Trọng Định” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 2/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Ngọc Hùng
  2. Trần Văn Tỉnh
  3. Biện Văn Trước
  4. Hoàng Xuân Thám
  5. Bùi Duy Phiến
  6. Viên Nghị Hách
  7. Nguyễn Minh Đức
  8. Nguyễn Văn Đồng
  9. Nguyễn Văn Bờ
  10. Phùng Khắc Lĩnh
  11. Nguyễn Đình Hiển
  12. Nguyễn Văn Là
  13. Mai Trọng Việt
  14. Dương Minh Xoan
  15. Hoàng Văn Hòa
  16. Bùi Hồng Liên