Mai Trọng Việt

Năm sinh1954
Quê quánThăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 2/4/1973
Nơi hy sinhĐồi 782 Buôn Hồ, Đắc Lắc
Vị trí mộ (98-25)04 Buôn Hồ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047245]: Lietsi {Họ tên=Mai Trọng Việt, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26756, Quê quán=Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 782 Buôn Hồ, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(98-25)04 Buôn Hồ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27668 (số thứ tự 1047245).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Trọng Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Trọng Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 2/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Ngọc Hùng
  2. Trần Văn Tỉnh
  3. Biện Văn Trước
  4. Hoàng Xuân Thám
  5. Bùi Duy Phiến
  6. Viên Nghị Hách
  7. Nguyễn Minh Đức
  8. Nguyễn Văn Đồng
  9. Nguyễn Văn Bờ
  10. Phùng Khắc Lĩnh
  11. Nguyễn Đình Hiển
  12. Nguyễn Văn Là
  13. Trương Trọng Định
  14. Dương Minh Xoan
  15. Hoàng Văn Hòa
  16. Bùi Hồng Liên