Bùi Duy Phiến

Năm sinh1950
Quê quánMạch Tràng- Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 2/4/1973
Vị trí mộ N.trang đội phẫu 4, E37 đoàn 559

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043021]: Lietsi {Họ tên=Bùi Duy Phiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26756, Quê quán=Mạch Tràng- Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=N.trang đội phẫu 4, E37 đoàn 559}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23444 (số thứ tự 1043021).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Duy Phiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Duy Phiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 2/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Ngọc Hùng
  2. Trần Văn Tỉnh
  3. Biện Văn Trước
  4. Hoàng Xuân Thám
  5. Viên Nghị Hách
  6. Nguyễn Minh Đức
  7. Nguyễn Văn Đồng
  8. Nguyễn Văn Bờ
  9. Phùng Khắc Lĩnh
  10. Nguyễn Đình Hiển
  11. Nguyễn Văn Là
  12. Trương Trọng Định
  13. Mai Trọng Việt
  14. Dương Minh Xoan
  15. Hoàng Văn Hòa
  16. Bùi Hồng Liên