Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
1.799 người khớp “Trơng” trong 53 danh sách · trang 36/60
- Phạm Trọng Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Thành- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 8/9/1974 479-054 mộ 6, Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thụy Hải- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 28/06/1974 (60-12)08 Đắc Quản 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Văn- Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 3/5/1974 903-462 mộ 4 gần làng T Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Thịnh- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 24/09/1974 479.054, mộ 10, 1/50000 Bảo Đức Xem đầy đủ →
- Võ Trọng Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hưng Xá- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 26/02/1975 an táng chân đồi 884 (899-896) 1/50000mảnh Ba Riêng mộ số 1 Xem đầy đủ →
- Cao Trọng Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghi Kim- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 30/04/1975 (98-76)07 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đậu Huy Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch Lâm- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 12/7/1975 xã Lai Khê, Bến Cát, Bình Dương Xem đầy đủ →
- Vũ Trọng Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhật Tân- Trực Hưng- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 (09.75)08 04 Gia Định mộ số 122 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Do Đạo- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 27/07/1975 38.9-77.8 Lai Khê Bến Cát Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Yêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bảo Hựu- Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Ấp Tân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định, Mộ 25 Xem đầy đủ →
- Tô Trọng Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Hiệp- Bằng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/3/1975 Nghĩa trang Z200 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Hạo- Hạ Hòa- Vĩnh phú Hy sinh: 3/8/1975 (95-95) Đức Lập Quảng Đức mộ 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Thừa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Nài- Côn Minh- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 30/03/1975 Nghĩa Trang Phẫu Sư Đoàn 10 Xem đầy đủ →
- Bùi Trọng Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · HTXã- Tiến Thành- Ỷ La- Thị Xã Tuyên Quang Hy sinh: 29/04/1975 (09-60)05 Gia Định Mộ số 18 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Náng- Tuấn Đạo- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1975 (77-78) 04 mảnh Khánh Hòa m3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Duệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Minh- Võ Nhai Hy sinh: 6/7/1972 (74-15)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lý Trọng Thiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · La Lạc- Tiến Bộ- Đại Từ Hy sinh: 10/1/1967 Sông I.A.Gum K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đào Trọng Khóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cây Hồng- Phú Lương- Đại Từ Hy sinh: 10/1/1967 Làng Rộn Ràng K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thuận Thành- Phổ Yên Hy sinh: 10/10/1972 (63-93)02 bản đồ Plei Net 1/50000 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Mỹ- Đại Từ Hy sinh: 10/10/1974 (15-12)07 mảnh Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1971 (93-84)03 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Ấp- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 7/5/1973 (92-12)03 Preng Kon Tum mộ 16 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thành Hà- Thành Công- Duy Tiên- Nam Hà (18-9)08 Kon Hơ Rao mộ 2 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Mỹ Thắng- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 20/04/1971 (88-90)03 IA Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Nghĩa- Nam Nịnh- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1971 (93-84)03 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Thình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Trung- Nam Xá- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1972 (08-01)01 mộ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Trọng Các Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà (07-03)08 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc câu- Xuân Hải- Xuân Thủy- Nam Hà (07-01)09 mộ3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bản Giềng- Tiên Thành- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 27/09/1974 (15-03)08 Mảnh Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Ma Trọng Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phương Tiện- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng (04-40)08 Nghĩa trang D2 mộ 10 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.