Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trơng” trong 53 danh sách · trang 34/60

  1. Đặng Trọng Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 28/03/1972 (19-06)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đào Trọng Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 71 khu Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 14/04/1972 Ban 1, viện 10 gần T9-CO1 Xem đầy đủ →
  3. Đào Trọng Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 71 khu Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 14/04/1972 Ban 1, viện 10 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Trọng Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 18 Hàng Cót- Hà Nội Hy sinh: 18/12/1972 (11-71)03 BT.Nam 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Trọng Thất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Diệc- Mỹ Thành- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 26/06/1972 (68-14)05 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phan Trọng Kỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 3- An Lộc- Can Lộc Hy sinh: 5/7/1972 (20-92)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Danh Tiến- Thạch Tiến- Thạch Hà Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đậu Xuân Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Viên- Nghi Xuân Hy sinh: 15/11/1972 (20-73)09 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  9. Lê Trọng Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Trọng Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Tây- Vạn Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 10/11/1972 (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thiện Thuật (Thuận Thành)- Bình Gia Hy sinh: 4/9/1972 (69-23)07 Đông bắc Hà Reng Xem đầy đủ →
  12. Đào Duy Trong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Kỳ- Đại Tự- Yên Lạc-Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1972 (27-05)02 Bảo Đức mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Phiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Dân Từ- Tân Cương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/12/1972 (24-14)02 Xem đầy đủ →
  14. Vi Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Thượng- Đông Thành- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Trọng Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quế Lâm- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 (20-00)03 Quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Trọng Bạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Thuỷ- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/12/1972 (72-19)01 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Trọng Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Lương- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1972 (19-70)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lương Trọng Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1972 (65-17)09 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Trần Trọng Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hạ Lôi- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 31/10/1972 Nghĩa trang Ban 2 Viện 2 mộ 19 Xem đầy đủ →
  21. Lương Trọng Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1972 (65-17)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Trọng Tập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Điền Trù- Hưng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trần Trọng Thoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 8/6/1972 (18-99)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đào Trọng Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · HTX Chiếu cói- thị trấn Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 11/10/1972 (14-87)09 mộ 3 hàng 1 từ trái sang Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Quán- Tân Phúc- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiến Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 12/1/1972 (34-97)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Cao Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phùng Chí Kiên- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1972 (23-09)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  28. Vũ Trọng Hối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kim Chúc- An Đức- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1972 (73-12)05 Plei Mơ Rông mộ 3 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Nha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Tẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Thượng Hải- Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 27/12/1972 Cạnh làng Buông Lơi Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.