Vũ Trọng Hối

Năm sinh1948
Quê quánKim Chúc- An Đức- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 15/04/1972
Nơi hy sinhĐường 14, Gia Lai
Vị trí mộ (73-12)05 Plei Mơ Rông mộ 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042042]: Lietsi {Họ tên=Vũ Trọng Hối, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=15/04/1972, Quê quán=Kim Chúc- An Đức- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(73-12)05 Plei Mơ Rông mộ 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22465 (số thứ tự 1042042).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Trọng Hối” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Trọng Hối” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 15/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Y D ra
  2. Tría H Loong
  3. Muah Vach
  4. Siêu Gol
  5. Puil Uach
  6. Ral Lan Yu
  7. Sưu G Lôn
  8. Đỗ Văn Bản
  9. Nguyễn Văn Lâm
  10. Trịnh Văn Tiến
  11. Trịnh Văn Tiến
  12. Trịnh Văn Tiến
  13. Nguyễn Bá Minh
  14. Ngô Văn Lân
  15. Phạm Dưỡng
  16. Phan Thanh Tuyến
  17. Quách Văn Thẩm
  18. Nguyễn Văn Vự
  19. Nguyễn Văn Ánh
  20. Nguyễn Ngọc Khoái
  21. Phạm Ngọc Châm
  22. Đào Xuân Móng
  23. Nguyễn Đình Ty
  24. Hoàng Minh Bật
  25. Lê Xuân Trực
  26. Nguyễn Xuân Bào
  27. Hà Đình Phân
  28. Cao Trọng Thủy
  29. Phạm Văn Doanh
  30. Trần Duy Quyết
  31. Nguyễn Văn Thìn
  32. Nguyễn Duy Kha
  33. Trần Văn Hanh
  34. Đỗ Văn Khúc
  35. Nguyễn Hữu Trào
  36. Vũ Văn Rĩnh
  37. Nguyễn Đình Nhu
  38. Lê Văn Cử
  39. Nguyễn Tuấn Tơ
  40. Nguyễn Văn Cường
  41. Lê Đức Ngọc
  42. Đỗ Trọng Hải
  43. Ngô Văn Nhật
  44. Nguyễn Văn Nho
  45. Nguyễn Thanh Thụy
  46. Phạm Văn Thìn
  47. Nguyễn VănTự
  48. Nguyễn Văn Lẫm
  49. Phạm Ngọc Châu
  50. Phạm Ngọc Doanh
  51. Nguyễn Văn Nhãi
  52. Phạm Văn Dưỡng
  53. Phạm Văn Dưỡng
  54. Phạm Thanh Tuyến
  55. Trần Hải Đường