Ngô Trọng Huấn

Năm sinh1953
Quê quánThôn Tây- Vạn Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
Ngày hy sinh 10/11/1972
Nơi hy sinhĐồi Phượng Hoàng, Gia Lai
Vị trí mộ (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040977]: Lietsi {Họ tên=Ngô Trọng Huấn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26613, Quê quán=Thôn Tây- Vạn Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Phượng Hoàng, Gia Lai, Vị trí mộ=(80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21400 (số thứ tự 1040977).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Trọng Huấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Trọng Huấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 10/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Trung Chính
  2. Vũ Đăng Khoa
  3. Nguyễn Văn Ba
  4. Nguyễn Quốc Việt
  5. Phạm Ngọc Oánh
  6. Dương Văn Minh
  7. Nguyễn Công Sự
  8. Ngô Văn Khoa
  9. Nguyễn Văn Tích
  10. Phạm Quốc Huy
  11. Phan Văn Minh
  12. Nguyễn Đình Câu
  13. Đỗ Xuân Tuyên
  14. Nguyễn Văn Hạnh
  15. Hoàng Đình Nhân
  16. Cao Văn Tại
  17. Đặng Văn Sỹ
  18. Nguyễn Văn Đường
  19. Trần Văn Du
  20. Nguyễn Văn Bảo
  21. Phạm Biên Thuỳ
  22. Nguyễn Viết Ngọ
  23. Nguyễn Văn Kiện
  24. Nguyễn Văn Nhiều
  25. Tạ Hồng Mên
  26. Phạm Ngọc Oánh
  27. Lê Văn Hiếu
  28. Lê Hữu Quỳnh
  29. Nguyễn Văn Kim
  30. Trần Văn Thụ
  31. Nguyễn Văn Giáp
  32. Đào Đức Kiêm
  33. Nguyễn Văn Bảo