Lê Hữu Quỳnh

Năm sinh1952
Quê quánHải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 10/11/1972
Nơi hy sinhPlây Cần, Kon Tum
Vị trí mộ (25-85)04 Đắk Mót 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047408]: Lietsi {Họ tên=Lê Hữu Quỳnh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26613, Quê quán=Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Kon Tum, Vị trí mộ=(25-85)04 Đắk Mót 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27831 (số thứ tự 1047408).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Quỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hữu Quỳnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 10/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Trung Chính
  2. Vũ Đăng Khoa
  3. Nguyễn Văn Ba
  4. Nguyễn Quốc Việt
  5. Phạm Ngọc Oánh
  6. Dương Văn Minh
  7. Nguyễn Công Sự
  8. Ngô Văn Khoa
  9. Nguyễn Văn Tích
  10. Phạm Quốc Huy
  11. Phan Văn Minh
  12. Nguyễn Đình Câu
  13. Đỗ Xuân Tuyên
  14. Nguyễn Văn Hạnh
  15. Hoàng Đình Nhân
  16. Cao Văn Tại
  17. Đặng Văn Sỹ
  18. Ngô Trọng Huấn
  19. Nguyễn Văn Đường
  20. Trần Văn Du
  21. Nguyễn Văn Bảo
  22. Phạm Biên Thuỳ
  23. Nguyễn Viết Ngọ
  24. Nguyễn Văn Kiện
  25. Nguyễn Văn Nhiều
  26. Tạ Hồng Mên
  27. Phạm Ngọc Oánh
  28. Lê Văn Hiếu
  29. Nguyễn Văn Kim
  30. Trần Văn Thụ
  31. Nguyễn Văn Giáp
  32. Đào Đức Kiêm
  33. Nguyễn Văn Bảo