Hoàng Đình Nhân
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 10/11/1972 |
| Nơi hy sinh | Buôn Lum H9, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | Buôn Lum H9, Đắk Lắk |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040634]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Nhân, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26613, Quê quán=Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Lum H9, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Buôn Lum H9, Đắk Lắk}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21057 (số thứ tự 1040634).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Nhân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Đình Nhân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 10/11/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Trung Chính
- Vũ Đăng Khoa
- Nguyễn Văn Ba
- Nguyễn Quốc Việt
- Phạm Ngọc Oánh
- Dương Văn Minh
- Nguyễn Công Sự
- Ngô Văn Khoa
- Nguyễn Văn Tích
- Phạm Quốc Huy
- Phan Văn Minh
- Nguyễn Đình Câu
- Đỗ Xuân Tuyên
- Nguyễn Văn Hạnh
- Cao Văn Tại
- Đặng Văn Sỹ
- Ngô Trọng Huấn
- Nguyễn Văn Đường
- Trần Văn Du
- Nguyễn Văn Bảo
- Phạm Biên Thuỳ
- Nguyễn Viết Ngọ
- Nguyễn Văn Kiện
- Nguyễn Văn Nhiều
- Tạ Hồng Mên
- Phạm Ngọc Oánh
- Lê Văn Hiếu
- Lê Hữu Quỳnh
- Nguyễn Văn Kim
- Trần Văn Thụ
- Nguyễn Văn Giáp
- Đào Đức Kiêm
- Nguyễn Văn Bảo