Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trơng” trong 53 danh sách · trang 2/60

  1. Hoàng Trọng Bì 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Phú Hội, Phú Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Trọng Bì 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Phú Hội, Phú Vệ, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 27/02/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Trọng Sáu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Ngoại Miếu, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Trọng Sinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đông Minh, Đông Sơn. Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 08/03/1966 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Trọng Sinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Hòa Xá, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 08/03/1966 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Trọng Bì 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Phú Hội, Phú Vệ, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/02/1966 Xem đầy đủ →
  8. Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: VQ5 Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Trọng Tý 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Minh Triều, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 5 Hy sinh: 22/02/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Trọng Cung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Khu A (B), Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Trọng Lạc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · 18 Hàng Cót, Hà Nội Đơn vị: K14.f320 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Trọng Tòng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Đỗ Xá, Vạn Điểm, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: C1 D7 E64 F320 bộ binh Hàng 13; Ô 1; Số 263; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Trọng Thình 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Trung, Nam Xá, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 588; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Trọng Các 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 3; Ô 1; Số 57; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Chu Trong Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Phú Mỹ, Phú Sơn, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: C7 D8 E64 F320 bộ binh Hy sinh: 19/05/1972 Hàng 28; Ô 2; Số 546; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Thắng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1933 · Ninh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 2, Tiểu đoàn 7, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/7/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trọng Đăng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cát Quý, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Đăng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cát Quí, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phi Trọng Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thọ Thắng, Xuân Cao, Thường Xuân , Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Trọng Kiểu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Phú Đăng, Trường Ninh, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/09/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Phụng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Châu Phong, Hoằng Phong, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C13 pháo E66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  23. Trần Trọng Phu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Lạc, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25 Hy sinh: 25/11/1966 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Trọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Trọng Thủy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Sơn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Trung đội 52 Hy sinh: 18/12/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Trọng San C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Vinh Quang, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: 2294 Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 23/8/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đào Trọng Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Quang Hưng, Gia Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 29/9/1971 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Trọng Tiến Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Trọng An Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · La Mai, Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/06/1966 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Trọng An Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Lai Mai, Ninh Quang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.