Trần Xuân Diệu

Năm sinh1945
Quê quánLộc Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 (danh sách ghi: c12 d631 B3)
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụB Trưởng
Nhập ngũ10/1964
Đi B07/1965
Ngày hy sinh 21/01/1969
Trường hợp hy sinhbị bom
Nơi hy sinhBăng Út B6
Nơi mai táng ban đầu Làng Băng Út, B6 K4 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 90 (số thứ tự 89).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Diệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Diệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 21/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đức Thái c12 d631 · làng Băng Út B6 K4 Gia Lai