Đỗ Huy Thảo

Năm sinh1950
Quê quánThượng Sách, Nam Hồng, Nam Sách, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C8 D8 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ03/1967
Đi B10/1967
Ngày hy sinh 29/02/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhNgọc Pa Ria, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tại trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 56 (số thứ tự 28).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Huy Thảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Huy Thảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 29/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Xuân Thành c2 d7 E66 · Tại trận địa
  2. Đỗ Đức Thịnh c2 d7 E66 · Tại trận địa
  3. Vũ Đức Huynh c6 d8 E66 · Tại trận địa
  4. Triệu Văn Rím dbộ 8, E66 · Tại trận địa
  5. Nông Đức Thớn (Thớm) c3, d7, E66 · Tại trận địa
  6. Cù Đình Huy C5 D8 E66 · Tại trận địa
  7. Trịnh Trọng Tiến C8 D8 E66 · Tại trận địa
  8. Tống Phúc Bàn C5 D8 E66 · Tại Trận Địa
  9. Bùi Ngọc Niệm D38 E66 · Tại trận địa
  10. Ngô Văn Thông C6 D8 E66 · Tại trận địa
  11. Nguyễn Hữu Hạng C2 D7 E66 · Tại trận địa
  12. Hoàng Văn Chung C6 D8 E66 F10 bộ binh · Tại trận địa
  13. Nguyễn Đình Kha C5 D8 E66 · Tại trận
  14. Hà Văn Am c5 d8 E66 · Tại trận địa
  15. Vũ Văn Vững C7 D8 E66 · Tại trận địa
  16. Nguyễn Văn Phương C8 D8 E66 · Tại trận địa
  17. Vũ Văn Phan C7 D8 E66 · Tại trận địa
  18. Đỗ Văn Khả C5 D8 E66 · Tại trận địa