Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Trần Hùng” trong 47 danh sách

  1. Trần Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tầu Chanh, Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 29/09/1966 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Hùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tầu Chanh, Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 29/09/1966 Xem đầy đủ →
  3. Trần Thế Hưng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Dbộ D7 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Úy - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. Trần Khắc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  7. Trần Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  8. Trần Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trung Nghĩa - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1971 Xem đầy đủ →
  10. Trần Thê Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kim Hoàng - Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  12. Trần Ngọc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đình Đông - Lăng Yên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Trần Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số Nhà 4 - Lê Hồng Phong - Nam Định Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1973 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1973 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Trần Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn Bèo - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1978 Xem đầy đủ →
  17. Trần Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hưng Lộc - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Liên - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.