Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 8/73

  1. Nguyễn Tiến Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Thanh - Nam Sách - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Sỹ Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Đôn - Tân Kinh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mẫu Duyệt - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Cát - Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thượng Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Quang - Tân Hưng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Tiến Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lục Liễu - Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1975 Xem đầy đủ →
  9. Lý Tiến Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bút Luông - Lương Thịnh - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Dương - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Bàn Tiến Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Sơn - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lê Tiến Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Khai - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Đình - Liên Hải - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Tiến Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bàng Giang - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  16. Triệu Tiến Than Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khánh Thiện - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam Viên - Kim anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  18. Lê Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tân Quang Thị trấn - Nhã Lam - Tiên Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  19. Trần Tiến Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Côi Sơn - Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1978 Xem đầy đủ →
  20. Sầm Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1978 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nhật Tân - Thạch Linh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1978 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Ỷ La - Thị xã - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1978 Xem đầy đủ →
  23. Trương Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đức Mộ - Nguyễn Úy - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1978 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Duy Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1978 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xuân Thọ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bảo Hà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hợp Đồng - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1976 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.