Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 7/73

  1. Lê Tiến Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Vân - Vân Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Tiến Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · trùng Khánh - Thượng Nìng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 100 - Mai Hắc Đế - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Tiến Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nho Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Mò - Tự do - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Thượng - Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1971 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Tiến Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 7 - Kiên Trung - Kiên Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Bất Ví - Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Thắng - Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Ninh - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  11. Khổng Tân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phú Yên - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Quy Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hưng Đạo - Trung Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Tiến Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bá Sơn - Cổ Lũng - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cờ Đỏ - Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Tiện (Tiền) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Xóm Cốc - Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Tiến Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Thái - Dân Chủ - Đồng Hỉ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Tiến Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lão Nội - Phú Lão - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Bài - Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tài Phong - Thạnh Trì - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Tiến Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm La - Địch Giáo - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lạc - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Sơn - Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quế Nham - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1972 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Hồng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Tiến - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đức Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lai Tê - Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.