Bùi Quy Tiên

Năm sinh1947
Quê quánHưng Đạo - Trung Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 26/03/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2626 (số thứ tự 2625).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Quy Tiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Quy Tiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 26/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Nhâm Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Đức Bộ Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đăng Biểu Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Hải Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đỗ Minh Thanh Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Vũ Hữu Tiếp Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.19.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Hoàng Văn Điều Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.72.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Trung Hải Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.09 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phạm Văn Lực Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.75.09 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Kim Thắng Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.21.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  11. Ngô Văn Cầu Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.21.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  12. Hoàng Minh Thân Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Bùi Văn Choát Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.21.02 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Văn Tài Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 66.05.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Tiến Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đông Pô cô
  16. Phạm Văn Môn Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Văn Xuân Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Mồng Xuân Ngọc Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3