Nguyễn Đức Tự
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Thọ - Quang Xuyên - Quảng Xương - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 17, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1970 |
| Ngày hy sinh | 28/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Phượng Hoàng, BM Yui - Đăk Lăk |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3741 (số thứ tự 3740).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Tự” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Đức Tự” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 28/03/1975
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Minh Hàm Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Hòa - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Hòa Nụ Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Hạ Đại đội 17, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Tơ Đại đội 18, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Đủ Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.84.08 mộ 12 mảnh Buôn Mê Thuật bản đồ UTM 1/50.000