Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 9/73

  1. Lê Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoằng Thu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1978 Xem đầy đủ →
  2. Bế Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Vạc - Xuân Hòa - Quảng Hóa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Từng Xá - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Tiến Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Việt Hòa - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Tiến Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hùng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đình Trung - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Tiến Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cao Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tiễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 1 - Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Chu Tiến Khiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Quan - Tân Việt - Văn Quang - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  12. Triệu Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Cả - Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc Công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Bá Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Lộc - Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Chí - Thiệu Minh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Tiến Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số192 - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Thành - Bình Long - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: 12,7 mm, Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Chiến Thắng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Tiến Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cốc Đán - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hồng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Liệu - Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Nét Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Hùng - Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Tiến Tuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đề Thám - Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khâu Chủ - Đông Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Ma Tiến Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Làng Hà - Trung Hội - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hứa Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao Thắng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trần Vũ Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Bòng - Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Minh - Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Miêng Thượng - Hòa Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Tiến Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: TIểu đội hóa học, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.