Nguyễn Văn Lục

Năm sinh1946
Quê quánVĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1965
Ngày hy sinh 20/03/1969
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐường 19, Khu 7 - Gia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6034 (số thứ tự 6033).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Ngọc Cư Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lưu Đình Tảo Đại đội 21 Đặc Công, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,5.800-77.140 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hồ Đình Thập Đại đội 21 Đặc Công, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,5.800-79.900 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Tú Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Quỳnh Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Văn Thanh Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Bùi Văn Hường Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 28.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Hiếu Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hồ Hữu Huy Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A3, Khu 7 - Gia Lai
  10. Thái Khắc Tuyển Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A3, khu 7 - Gia Lai
  11. Lê Ngọc Cười Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Trần Văn Dinh Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đê Hờ Rách, A3 - khu 7 - Gia Lai
  13. Phạm Hồng Đoan Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đê Hà Rách, A3 - khu 7 - Gia Lai
  14. Nguyễn Văn Tuất Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Tiến Định TIểu đội hóa học, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
  16. Hoàng Văn Pụ Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.83.03 bản đồ UTM 1/50.000