Trần Văn Thanh

Năm sinh1949
Quê quánHưng Thôn - Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1966
Ngày hy sinh 20/03/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhBắc Chư Hinh 4km - Bắc Chư Hinh 4km - Kon Tum
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đăk Tô Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1844 (số thứ tự 1843).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Thanh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đăk Tô — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn Thanh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Ngọc Cư Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lưu Đình Tảo Đại đội 21 Đặc Công, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,5.800-77.140 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hồ Đình Thập Đại đội 21 Đặc Công, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 0,5.800-79.900 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Tú Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Quỳnh Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Bùi Văn Hường Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 28.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Hiếu Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.200-63.900 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hồ Hữu Huy Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A3, Khu 7 - Gia Lai
  9. Thái Khắc Tuyển Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A3, khu 7 - Gia Lai
  10. Lê Ngọc Cười Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Trần Văn Dinh Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đê Hờ Rách, A3 - khu 7 - Gia Lai
  12. Nguyễn Văn Lục Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Phạm Hồng Đoan Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đê Hà Rách, A3 - khu 7 - Gia Lai
  14. Nguyễn Văn Tuất Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Tiến Định TIểu đội hóa học, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
  16. Hoàng Văn Pụ Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.83.03 bản đồ UTM 1/50.000