Nguyễn Trọng Ngung

Năm sinh1947
Quê quánTá Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3)
Nhập ngũ1/9/1965
Ngày hy sinh 16/06/1971
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐồi A3 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 10.88.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4963 (số thứ tự 4962).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Ngung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Ngung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 16/06/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Lập Khâm Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Tọa độ: 10.88.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Ngọc Vinh Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Tọa độ: 10.88.05 Bản đồ UTM 1/50.000 ĐKLÔ ĐENHAY
  3. Đặng Hồng Soa A2 Ban chính trị, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.02.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000