Trần Văn Chính

Năm sinh1951
Quê quánYên Thọ - Đông Triền - Quảng Ninh
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Ngày hy sinh 28/02/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu Đường 50 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Trung Nghĩa 2 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4593 (số thứ tự 4592).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Chính” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa 2 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn Chính” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/02/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Chính Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Vũ Văn Bàng Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Tiến Thà Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.18.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Hộ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 30.84.08 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nông Văn Vượng Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.84.02 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  6. Vũ Văn Bàng Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.31.09 mảnh Plây Cần bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lại Đắc Tường Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50k - Kon Tum
  8. Đỗ Đình Hán Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50k - Kon Tum
  9. Ngô Văn Hữu Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50k - Kon Tum
  10. Nguyễn Đức Tài Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50k - Kon Tum
  11. Trần Quốc Chính Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50k - Kon Tum
  12. Lại Văn Hiền Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3