Vũ Hữu Thoan

Năm sinh1953
Quê quánXóm Đông - Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1972
Ngày hy sinh 26/01/1973
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhVõ Định - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3441 (số thứ tự 3440).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Hữu Thoan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Hữu Thoan” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Hữu Thoan” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 26/01/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Đức Bẻ Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Bàn Văn Báo Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phương Kim Bôi Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đặng Văn Năng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hà Văn Diếu Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lại Đình Dinh Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Cao Văn Quyền Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Thế Lâm Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đoàn Viết Túc Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.75.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  10. Vũ Năng Tá Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.75.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trần Đức Đình Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Hoàng Văn Sài Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.69.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Công Điền Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Trương Đình Diệp Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Tiến Lân Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Đợi Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  17. Hoàng Văn Lùng Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu 06 - Gia Lai
  18. Trần Văn Nhỏ Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cầu số 06 - Gia Lai
  19. Nguyễn Văn Hiện Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3