Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 28/73

  1. Vũ Tiến Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Vinh- Đức Thọ Hy sinh: 1/10/1966 Viện 8C Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Viết Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Võ Minh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 19/11/1966 NT xóm 4 H5 Gia lai Xem đầy đủ →
  3. Phạm Tiến Cật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 6/5/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Đinh Tiến Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam hà Quảng Hòa- Quảng Trạch Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Thủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quý Quân- Yên Sơn Hy sinh: 14/12/1966 Đông sa thầy, Tây nam, Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Hà Tiến Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Vàng- Lai Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Chỉ (Lưu Man) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Lai- Lê Tính- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Dũng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Sơn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/11/1966 Tại Viện E88 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thanh Cù- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1966 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Đức- Đề Thám- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1966 Ngã 3 sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Tiến Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đại Từ- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trần Tiến Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1966 Tại T5, (Xóm 5, C07 Gia Lai) Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1966 Nghĩa trang F10 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Mô- Hồng Thao- Hạc Trì- Phú Thọ Hy sinh: 28/11/1966 Viện F1 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nguyễn Huệ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/01/1966 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Vẽo (Vũ)- Sơn Lai- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 26/06/1966 Trạm 2, bản Chắc, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Vũ Tiến Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Mai Hương- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Dinh Điền Thiện Hạnh, H9, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  18. Đinh Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Lộng- Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1966 Nghĩa trang H10, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  19. Phạm Tiến Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bạch Cừ- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 7/1/1966 Cầu Lệch Gia Lai, dốc đá xóm 5-c07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thạch Bích- Bích Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 31/05/1966 Tua Mơ Rông Xem đầy đủ →
  21. Lưu Tiến Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1966 Làng Le, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Nghiêm Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Đồng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 13/10/1966 Gần Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Viên Ngoại- Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1966 Chân núi Rẽ, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Lưu Tiến Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Tây bắc đường 8 (500m) Xem đầy đủ →
  25. Ngô Tiến Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 15/03/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Tây bắc đường 8 (500m) Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Lãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghĩa Lương- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Xá- Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Vũ Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Ước- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đô Trang- Đại Thành- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 7/11/1966 Tài Xùng, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.