Đinh Tiến Nam

Năm sinh1944
Quê quánNam hà Quảng Hòa- Quảng Trạch
Ngày hy sinh 1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023202]: Lietsi {Họ tên=Đinh Tiến Nam, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=1966, Quê quán=Nam hà Quảng Hòa- Quảng Trạch, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3625 (số thứ tự 1023202).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Tiến Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Tiến Nam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Quảng
  2. A Prai
  3. A Ninh
  4. A Liên
  5. A K Bắc
  6. U Lá
  7. A Chắc
  8. Vũ Minh Chí
  9. Nguyễn Văn Tiệp
  10. Võ Đình Thanh
  11. Nguyễn Hồng Thái
  12. Vũ Văn Nhận
  13. Lê Ngọc Bế
  14. Lê Văn Thảo
  15. Lê Xuân Mua
  16. Trần Đình Quang
  17. Trần Văn Trải
  18. Trần Văn Ngạn
  19. Tân
  20. Nguyễn Viết Tường
  21. Bùi Quang Mạc
  22. Cấn Văn Vượng
  23. Nguyễn Trung Sệ
  24. Nguyễn Văn Chung
  25. Bùi Quang Đệ
  26. Nguyễn Quốc Thiệu
  27. Đặng Duy Mại