Nguyễn Quốc Thiệu

Năm sinh1944
Quê quánLặc Dục- Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 1966
Vị trí mộ Gần bản T4, H40, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024481]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quốc Thiệu, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=1966, Quê quán=Lặc Dục- Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Gần bản T4, H40, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4904 (số thứ tự 1024481).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quốc Thiệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quốc Thiệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Quảng
  2. A Prai
  3. A Ninh
  4. A Liên
  5. A K Bắc
  6. U Lá
  7. A Chắc
  8. Vũ Minh Chí
  9. Nguyễn Văn Tiệp
  10. Võ Đình Thanh
  11. Nguyễn Hồng Thái
  12. Vũ Văn Nhận
  13. Lê Ngọc Bế
  14. Lê Văn Thảo
  15. Lê Xuân Mua
  16. Trần Đình Quang
  17. Trần Văn Trải
  18. Trần Văn Ngạn
  19. Đinh Tiến Nam
  20. Tân
  21. Nguyễn Viết Tường
  22. Bùi Quang Mạc
  23. Cấn Văn Vượng
  24. Nguyễn Trung Sệ
  25. Nguyễn Văn Chung
  26. Bùi Quang Đệ
  27. Đặng Duy Mại