Võ Đình Thanh

Năm sinh1941
Quê quánLê Lai- Nguyên Xá- Tiên Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 1966
Vị trí mộ Làng Giàng Mới, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022246]: Lietsi {Họ tên=Võ Đình Thanh, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=1966, Quê quán=Lê Lai- Nguyên Xá- Tiên Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Giàng Mới, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2669 (số thứ tự 1022246).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Đình Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Đình Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Quảng
  2. A Prai
  3. A Ninh
  4. A Liên
  5. A K Bắc
  6. U Lá
  7. A Chắc
  8. Vũ Minh Chí
  9. Nguyễn Văn Tiệp
  10. Nguyễn Hồng Thái
  11. Vũ Văn Nhận
  12. Lê Ngọc Bế
  13. Lê Văn Thảo
  14. Lê Xuân Mua
  15. Trần Đình Quang
  16. Trần Văn Trải
  17. Trần Văn Ngạn
  18. Đinh Tiến Nam
  19. Tân
  20. Nguyễn Viết Tường
  21. Bùi Quang Mạc
  22. Cấn Văn Vượng
  23. Nguyễn Trung Sệ
  24. Nguyễn Văn Chung
  25. Bùi Quang Đệ
  26. Nguyễn Quốc Thiệu
  27. Đặng Duy Mại