Trần Tiến Tuất

Năm sinh1944
Quê quánHồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 31/03/1966
Nơi hy sinhT5
Vị trí mộ Tại T5, (Xóm 5, C07 Gia Lai)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023337]: Lietsi {Họ tên=Trần Tiến Tuất, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=31/03/1966, Quê quán=Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T5, Vị trí mộ=Tại T5, (Xóm 5, C07 Gia Lai)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3760 (số thứ tự 1023337).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Tiến Tuất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Tiến Tuất” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 31/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Lanh
  2. Trịnh Bang Tuất
  3. Nguyễn Xuân Linh
  4. Lê Văn Phẩm
  5. Nguyễn Đức Tân
  6. Trịnh Đình Quyến
  7. Đặng Ích Tuấn
  8. Nguyễn Văn Sửu
  9. Nguyễn Văn Loa
  10. Hoàng Văn Tòm
  11. Phạm Thanh Bình