Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 29/73

  1. Nguyễn Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 30/12/1966 Nghĩa trang Viện 4 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Vị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đa Ngự- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1966 xóm 5, c07, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Ảnh (Ánh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1966 Trạm 10, C02, Tây bắc Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phượng Hoàng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1966 Tây bắc 11 NTd2 E88 F1 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hợp Đức- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 19/02/1966 Đông bắc đường 8 500m Xem đầy đủ →
  7. Lê Tiến Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Long- Trần Phú- Đại Từ Hy sinh: 10/1/1967 Làng Rộn Ràng K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Lê Tiến Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thôn Trai- Liêm Tiết- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 12/11/1967 Quân y E18 (Kon Tum ) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Ích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Nội- Bảo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 27/10/1967 Mộ 2 khu nội nghĩa trang Viện 1 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bá Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phù Vân- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Phao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Bài- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/8/1967 (14-882) Đồi 890 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Đào Tiến Ích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 18/11/1967 Đồi 882 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đại Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nam Đào- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 21/02/1967 tại trận địa Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Sánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Quan- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1967 Bãi C16, tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km Xem đầy đủ →
  18. Ngô Tiến Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823, Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Ngô Tiến Cãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nghệ An- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1967 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  21. Vũ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 24/11/1967 Chôn tại bờ sông An Lão, nước cuốn mất Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 4- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 8/4/1967 Mộ 25B, Đ2 Cánh trung Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Thao- Phục Lễ- Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1967 Trận địa Chư pa H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Lữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nghĩa Khánh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 19/02/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn 1- Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hòa Liên- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 6/10/1967 Xem đầy đủ →
  27. Đào Tiến Mãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/11/1967 Nam đồi 875 mộ 14 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Minh Tân- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1967 Mộ 14, B34-Đ3 Cánh Trung Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hưng Đạo- Minh Tân- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/08/1967 Nghĩa trang viện 211 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.