Nguyễn Tiến Trung

Năm sinh1941
Quê quánXóm 4- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 8/4/1967
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Mộ 25B, Đ2 Cánh trung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025080]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Trung, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24570, Quê quán=Xóm 4- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Mộ 25B, Đ2 Cánh trung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5503 (số thứ tự 1025080).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 8/4/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Minh
  2. Sinh Bô
  3. Nguyễn Thí Hởi
  4. Cao Văn Thăng
  5. Nguyễn Văn Vụ
  6. Lê Văn Ngư