Nguyễn Tiến Đạt

Năm sinh1939
Quê quánHợp Đức- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 19/02/1966
Nơi hy sinhBuôn Hồ, Đắk Lắk
Vị trí mộ Đông bắc đường 8 500m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024297]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Đạt, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=19/02/1966, Quê quán=Hợp Đức- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Hồ, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Đông bắc đường 8 500m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4720 (số thứ tự 1024297).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 19/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Ngọc Diệp
  2. Ngụy Văn Tế
  3. Vũ Đình Thực
  4. Đinh Ngọc Vượng
  5. Hún Vi Vinh
  6. Lê Phà
  7. Nguyễn Phùng Hoan
  8. Nguyễn Công Đệ
  9. Nguyễn Văn Cưu
  10. Nguyễn Tuyển
  11. Hoàng Văn Lượng
  12. Nguyễn Gia Đôi
  13. Nguyễn Văn Lực
  14. Ngô Văn Thuận
  15. Đỗ Văn Thân
  16. Nguyễn Tài Truy
  17. Bùi Huy Ngôn
  18. Nguyễn Văn Năm
  19. Nguyễn Doãn Đỉnh
  20. Phạm Văn Đoài
  21. Nguyễn Xuân Khương
  22. Lưu Tiến Ba
  23. Hoàng Bân
  24. Phạm Văn Bình
  25. Nguyễn Tiến Văn
  26. Vũ Văn Khen
  27. Lê Văn Tạc
  28. Nguyễn Văn Lực