Vũ Đình Thực

Năm sinh1945
Quê quánLập Vũ- Lực Hợp- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 19/02/1966
Nơi hy sinhbuônm Ia Sang
Vị trí mộ cách đường 8 (500m) hướng Đông Bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021161]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đình Thực, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=19/02/1966, Quê quán=Lập Vũ- Lực Hợp- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=buônm Ia Sang, Vị trí mộ=cách đường 8 (500m) hướng Đông Bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1584 (số thứ tự 1021161).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Thực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Thực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 19/02/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Ngọc Diệp
  2. Ngụy Văn Tế
  3. Đinh Ngọc Vượng
  4. Hún Vi Vinh
  5. Lê Phà
  6. Nguyễn Phùng Hoan
  7. Nguyễn Công Đệ
  8. Nguyễn Văn Cưu
  9. Nguyễn Tuyển
  10. Hoàng Văn Lượng
  11. Nguyễn Gia Đôi
  12. Nguyễn Văn Lực
  13. Ngô Văn Thuận
  14. Đỗ Văn Thân
  15. Nguyễn Tài Truy
  16. Bùi Huy Ngôn
  17. Nguyễn Văn Năm
  18. Nguyễn Doãn Đỉnh
  19. Phạm Văn Đoài
  20. Nguyễn Xuân Khương
  21. Lưu Tiến Ba
  22. Hoàng Bân
  23. Phạm Văn Bình
  24. Nguyễn Tiến Văn
  25. Vũ Văn Khen
  26. Nguyễn Tiến Đạt
  27. Lê Văn Tạc
  28. Nguyễn Văn Lực