Bùi Huy Ngôn
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 19/02/1966 |
| Nơi hy sinh | Buôn Gia Vằm, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | Đông bắc đường 8 (500m) |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1023784]: Lietsi {Họ tên=Bùi Huy Ngôn, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=19/02/1966, Quê quán=Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Gia Vằm, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Đông bắc đường 8 (500m)}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4207 (số thứ tự 1023784).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Huy Ngôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Huy Ngôn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 19/02/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Ngọc Diệp
- Ngụy Văn Tế
- Vũ Đình Thực
- Đinh Ngọc Vượng
- Hún Vi Vinh
- Lê Phà
- Nguyễn Phùng Hoan
- Nguyễn Công Đệ
- Nguyễn Văn Cưu
- Nguyễn Tuyển
- Hoàng Văn Lượng
- Nguyễn Gia Đôi
- Nguyễn Văn Lực
- Ngô Văn Thuận
- Đỗ Văn Thân
- Nguyễn Tài Truy
- Nguyễn Văn Năm
- Nguyễn Doãn Đỉnh
- Phạm Văn Đoài
- Nguyễn Xuân Khương
- Lưu Tiến Ba
- Hoàng Bân
- Phạm Văn Bình
- Nguyễn Tiến Văn
- Vũ Văn Khen
- Nguyễn Tiến Đạt
- Lê Văn Tạc
- Nguyễn Văn Lực