Lưu Tiến Ba
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 19/02/1966 |
| Nơi hy sinh | Buôn Gia Vằm |
| Vị trí mộ | Tây bắc đường 8 (500m) |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1023823]: Lietsi {Họ tên=Lưu Tiến Ba, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=19/02/1966, Quê quán=Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Gia Vằm, Vị trí mộ=Tây bắc đường 8 (500m)}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4246 (số thứ tự 1023823).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Tiến Ba” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lưu Tiến Ba” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 19/02/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Ngọc Diệp
- Ngụy Văn Tế
- Vũ Đình Thực
- Đinh Ngọc Vượng
- Hún Vi Vinh
- Lê Phà
- Nguyễn Phùng Hoan
- Nguyễn Công Đệ
- Nguyễn Văn Cưu
- Nguyễn Tuyển
- Hoàng Văn Lượng
- Nguyễn Gia Đôi
- Nguyễn Văn Lực
- Ngô Văn Thuận
- Đỗ Văn Thân
- Nguyễn Tài Truy
- Bùi Huy Ngôn
- Nguyễn Văn Năm
- Nguyễn Doãn Đỉnh
- Phạm Văn Đoài
- Nguyễn Xuân Khương
- Hoàng Bân
- Phạm Văn Bình
- Nguyễn Tiến Văn
- Vũ Văn Khen
- Nguyễn Tiến Đạt
- Lê Văn Tạc
- Nguyễn Văn Lực