Đinh Quang Tiến

Năm sinh1944
Quê quánGia Lộng- Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 16/11/1966
Nơi hy sinhHuyện 10, Đắk Lắk
Vị trí mộ Nghĩa trang H10, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023602]: Lietsi {Họ tên=Đinh Quang Tiến, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=16/11/1966, Quê quán=Gia Lộng- Yên Phong- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 10, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Nghĩa trang H10, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4025 (số thứ tự 1023602).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Quang Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Quang Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 16/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Hòa
  2. Đinh Văn Phú
  3. Nguyễn Quyết Thắng
  4. Tặng Bá Đặng
  5. Nguyễn Văn Giới