Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 30/39

  1. Hồ Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sáu Trúng- Cái Nước- Hy sinh: 20/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hồ Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phong Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Bá Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 18/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Cừ Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Cừ Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nhất Trí- Tiên Lãng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lâm Kha- Đình Lập- Hy sinh: 9/6/1973 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lâm Kha- Đình Lập- Hy sinh: 9/6/1973 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Viết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Nhân- Yên Mô- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Viết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nhân- Yên Mô- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Viết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nhân- Yên Mô- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Huỳnh Đắc Tháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Huỳnh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  24. Huỳnh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  25. La Văn Tháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Chum- Đà Bắc- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. La Văn Tháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lâm Quang Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Đô- Phú Lương- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lâm Quang Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Đô- Phú Lương- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lâm Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · - Phú Lương- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lâm Thành Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phong Lạc- Năm Cứng- Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.