Huỳnh Văn Thắng

Năm sinh1941
Quê quánTân Sơn Nhì- Bình Tân-
Ngày hy sinh 5/10/1965

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060727]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Văn Thắng, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24020, Quê quán=Tân Sơn Nhì- Bình Tân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5151 (số thứ tự 1060727).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Văn Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Huỳnh Văn Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 5/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Đáy
  2. Đào Văn Bụt
  3. Dương Công Thành
  4. Huỳnh Văn Ơ
  5. Huỳnh Văn Ơ
  6. Huỳnh Văn Thắng
  7. Huỳnh Văn Thông
  8. Lâm Mộc Hồng
  9. Lâm Phước Đức
  10. Lâm Phước Đức
  11. Lâm Văn Hòa
  12. Lâm Văn Hòa
  13. Lê Văn Chí
  14. Lê Văn Lộc
  15. Lương Văn Hiệp
  16. Lương Văn Hiệp
  17. Nguyễn Đức Thảnh
  18. Nguyễn Đức Thảnh
  19. Nguyễn Mạnh Hùng
  20. Nguyễn Minh Châu
  21. Nguyễn Văn Bé
  22. Nguyễn Văn Ca
  23. Nguyễn Văn Cù
  24. Nguyễn Văn Đắc
  25. Nguyễn Văn Đôi
  26. Nguyễn Văn Đực
  27. Nguyễn Văn Hân
  28. Nguyễn Văn Ơn
  29. Nguyễn Văn Ơn
  30. Nguyễn Văn Trình
  31. Nguyễn Văn Trình
  32. Phạm Hữu Đức
  33. Phạm Văn Hoàng
  34. Phạm Văn Năm
  35. Phan Văn Thăm
  36. Phan Văn Thăm