Lương Văn Hiệp
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Vĩnh Thuận- Kiến Phong- |
| Ngày hy sinh | 5/10/1965 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1064597]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Hiệp, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24020, Quê quán=Vĩnh Thuận- Kiến Phong-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9021 (số thứ tự 1064597).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Văn Hiệp” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
34 người cùng hy sinh ngày 5/10/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Đáy
- Đào Văn Bụt
- Dương Công Thành
- Huỳnh Văn Ơ
- Huỳnh Văn Ơ
- Huỳnh Văn Thắng
- Huỳnh Văn Thắng
- Huỳnh Văn Thông
- Lâm Mộc Hồng
- Lâm Phước Đức
- Lâm Phước Đức
- Lâm Văn Hòa
- Lâm Văn Hòa
- Lê Văn Chí
- Lê Văn Lộc
- Lương Văn Hiệp
- Nguyễn Đức Thảnh
- Nguyễn Đức Thảnh
- Nguyễn Mạnh Hùng
- Nguyễn Minh Châu
- Nguyễn Văn Bé
- Nguyễn Văn Ca
- Nguyễn Văn Cù
- Nguyễn Văn Đắc
- Nguyễn Văn Đôi
- Nguyễn Văn Đực
- Nguyễn Văn Hân
- Nguyễn Văn Ơn
- Nguyễn Văn Ơn
- Nguyễn Văn Trình
- Nguyễn Văn Trình
- Phạm Hữu Đức
- Phạm Văn Hoàng
- Phạm Văn Năm