Nguyễn Minh Châu

Năm sinh1939
Quê quánTân Thông Hội- Củ Chi-
Ngày hy sinh 5/10/1965

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069793]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Châu, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24020, Quê quán=Tân Thông Hội- Củ Chi-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14217 (số thứ tự 1069793).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 5/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Đáy
  2. Đào Văn Bụt
  3. Dương Công Thành
  4. Huỳnh Văn Ơ
  5. Huỳnh Văn Ơ
  6. Huỳnh Văn Thắng
  7. Huỳnh Văn Thắng
  8. Huỳnh Văn Thông
  9. Lâm Mộc Hồng
  10. Lâm Phước Đức
  11. Lâm Phước Đức
  12. Lâm Văn Hòa
  13. Lâm Văn Hòa
  14. Lê Văn Chí
  15. Lê Văn Lộc
  16. Lương Văn Hiệp
  17. Lương Văn Hiệp
  18. Nguyễn Đức Thảnh
  19. Nguyễn Đức Thảnh
  20. Nguyễn Mạnh Hùng
  21. Nguyễn Văn Bé
  22. Nguyễn Văn Ca
  23. Nguyễn Văn Cù
  24. Nguyễn Văn Đắc
  25. Nguyễn Văn Đôi
  26. Nguyễn Văn Đực
  27. Nguyễn Văn Hân
  28. Nguyễn Văn Ơn
  29. Nguyễn Văn Ơn
  30. Nguyễn Văn Trình
  31. Nguyễn Văn Trình
  32. Phạm Hữu Đức
  33. Phạm Văn Hoàng
  34. Phạm Văn Năm
  35. Phan Văn Thăm
  36. Phan Văn Thăm